Đang tải...

 Báo giá dịch vụ điện lạnh

VẬT TƯ THAY THẾ SỬA CHỮA ĐIỀU HÒA

STT

Tên vật tư & thiết bị thay thế

Đơn vị

SL

 

Đơn giá

Ghi chú

         

01

Thay log (máy nén) ĐH9.000_12.000BTU

 

 

Cái

 

2.000.000-2.500.000

Log malaysia bao gồm nhân công và nạp ga bổ xung

02

Thay log ĐH18.000_24.000BTU

Cái

 

3.500.000-

4.500.000

 

03

Thay log ĐH 36.000_48.000BTU

Cái

 

9.500.000-13.000.000

 

04

Thay log ĐH (inverter)9.000_12.000BTU

Cái

 

3.500.000-4.500.000

 

05

Sửa chữa main( mạch điều khiển)máy

ĐH 9.000_12.000BTU

Cái

 

300.000-400.000

Sửa chữa,thay linh kiện,bảo hành mạch 6 tháng

06

Sửa chữa main( mạch điều khiển)máy

ĐH 18.000_24.000BTU

Cái

 

400.000-450.000

 

07

Sửa chữa main( mạch điều khiển)máy inverter

Cái

 

500.000-600.000

 

08

Thay tụ 25_35MF khởi động log (máy nén)

Cái

 

 

250.000-350.000

Bao gồm công thay và vật tư

09

Thay tụ 40_60 MF khởi động log(máy nén)

Cái

 

350.000-550.000

 

 

10

Thay motor,quạt dải nhiệt lạnh

ĐH 18.000-24.000BTU

Cái

 

450.000-500.000

 

 

11

Thay cánh quạt giàn nóng ĐH 9.000- 24.000 BTU

Cái

 

250.000-400.000

Thay mới

12

Thay cánh quạt giàn lạnh ĐH 9.000- 24.000BTU

Cái

 

350.000-500.000

 

13

Thay cảm biến(sensor) ĐH

9.000-18.000BTU

Bộ

 

300.000-400.000

 

14

Thay cảm biến(sensor) ĐH

24.000-48.000BTU, ĐH cây,ĐH âm trần

Bộ

 

350.000-400.000

 

15

Sửa chữa mạch ĐH 36.000-48.000BTU, ĐH cây,ĐH âm trần

Bộ

 

500.000-650.000

 

16

Thay mạch ĐH mới 9.000-12.000BTU

Cái

 

800.000-1.000.000

 

 

17

Sửa mất nguồn cấp điện

Cái

 

100.000-170.000

 

 

18

Xử lý rò rỉ ga,hàn đắp lại vị trí rò rỉ máy ĐH

Máy

 

150.000-250.000

chưa bao gồm

bổ xung ga

19

Khắc phục sự cố,sửa chữa không thay thế linh kiện

Máy

 

100.000-200.000

Tùy thuộc công việc

VẬT TƯ THAY THẾ BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA

STT

Tên vật tư & thiết bị lắp đặt

Đơn vị

SL

 

Đơn giá

Ghi chú

01

Bảo dưỡng ĐH 9000-12.000BTU

 

Máy

01

100.000

 

02

Bảo dưỡngĐH18.000-24.000BTU

 

Máy

01

120.000

 

03

Bảo dưỡngĐH36.000-48.000BTU

 

Máy

01

140.000

 

04

Bảo dưỡngĐH100.000- 250.000 BTU

Máy

 

01

170.000

 

05

Nạp ga ĐH 9000-12.000BTU

PSI

 

01

7.000

 

06

Nạp ga ĐH 18.000-28.000BTU

PSI

 

01

8.000

 

07


Nạp ga ĐH 36.000-48.000BTU

PSI

 

01

9.000

 


08


Ga bổ xung ĐH9.000-18.000BTU

Máy

 

01

200.000_300.000

 


09


Ga bổ xung ĐH 18.000-24.000BTU

Máy

 

01

300.000_400.000

 


10


Ga bổ xung ĐH 28.000-48.000BTU

 

01

450.000_500.000

 

 

 

 

 

 

 


12


ĐH 9.000_12.000BTU

Máy

01

500.000

 


13


ĐH 18.000_24.000BTU

Máy

01

750.000

 


14


ĐH 36.000_48.000BTU

Máy

01

800.000_1.200.000

 



VẬT TƯ THAY THẾ
LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA



STT

Tên vật tư & thiết bị lắp đặt

Đơn vị

SL

 

Đơn giá

Ghi chú

01

Công tháo ĐH 9000-12,00BTU

 

Máy

01

120.000-150.000

 

02

Công tháo ĐH 18.000-24.000BTU

 

Máy

01

160.000-180.000

 

03

Công tháo ĐH 36.000-48.000BTU

 

Máy

01

180.000-200.000

 

04

Công lắp đặt ĐH 9.000-12.000 BTU(Loại 1 chiều)

Máy

01

200.000

 

05

Công lắp đặt ĐH 9.000-12.000 BTU(Loại 2 chiều thường)

Máy

01

250.000

 

06

Công lắp đặt ĐH 9.000-12.000 BTU (Loại 2 chiều thường)

Máy

01

250.000

 

07

Công lắp dăt ĐH 9.000-12.000 BTU (Loại inverter)

Máy

01

300.000

 

08

Công lắp đặt ĐH 18.000-24.000 BTU (1 chiều loại thường)

Máy

01

300.000

 

09

Công lắp đặt ĐH 18.000-24.000 BTU (2 chiều loại thường)

Máy

01

350.000

 

10

Công lắp đặt ĐH 18.000-24.000 BTU( Loại inverter)

Máy

01

370.000

 

11

Công lắp đặt ĐH 36.000-48.000 BTU( Loại 1 chiều)

Máy

01

400.000

 

12

Công lắp đặt ĐH âm trần 36.000- 48.000 BTU

Máy

01

500.000

 

13

Công lắp đặt ĐH trung tâm 100.000 BTU

Máy

01

650.000

 

14

Công lắp đặt ĐH tủ đứng 24.000- 28.000 BTU

Máy

01

350.000

 

15

Công lắp đặt ĐH tủ đứng 36.000- 48.000 BTU

Máy

01

450.000

 

16

 

Ông đồng dẫn ga máy 9.000 BTU

Mét

01

130.000

 

17

Ông đòng dẫn ga máy 12.000 BTU

 

Mét

01

140.000

 

18

Ông đồng dẫn ga máy 18.000 BTU

Mét

 

01

170.000

 

19

Ông đồng dẫn ga máy 24.000 BTU

 

Mét

01

190.000

 

20

Ông đồng dẫn ga máy 36.000 BTU

Mét

 

01

220.000

 

21

Ông đòng dẫn ga máy 48.000 BTU

Mét

 

01

250.000

 

22

Ông đồng dẫn ga máy100.000BTU

Mét

 

01

480.000

 

23

Bảo ôn+si cuốn ống máy 9.000- 18.000 BTU

Mét

01

20.000

 

24

Bảo ôn +si cuốn máy 24.000- 48.000 BTU

Mét

01

25.000

 

25

Bảo ôn+si cuốn máy 100.000BTU

Mét

 

01

30.000

 

26

Dây điện nguồn,tín hiệu máy 9.000-12.000BTU

Mét

01

18.000

 

27

Dây điện nguồn,tín hiệu máy 18.000-24.000BTU

Mét

01

22.000

 

28

Dây điện nguồn máy 36.000- 48.000BTU

Mét

01

50.000

 

29

Dây điện tín hiệu

Mét

 

01

22.000

 

30

Ông nước mềm

Mét

 

01

8.000

 

31

Gía đỡ giàn nóng máy 9.000-12.000 BTU

Bộ

01

90.000

 

32

Gía đỡ giàn nóng máy 18.000- 24.000BTU

Bộ

01

150.000

 

33

Vật tư phụ( vít,nở,ốc bắt chân,đai đeo……..)

Bộ

01

70.000

 

34

Ông nước cứng

 

Mét

01

15.000

 

35

Atomat 1 pha từ 15A_20A (loại một chiều)

Cái

01

110.000

 

 Gửi Ý kiến của bạn
 Facebook
 Google +
 Hỗ trợ trực tuyến

 Đối tác & Khách hàng